Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhớ thương" (1)
nhớ thương
Tiếng Anh
Động từto miss dearly, to long for
Tôi nhớ thương những ngày bình thường.
I miss the normal days dearly.
Từ liên quan "nhớ thương" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhớ thương" (1)
Tôi nhớ thương những ngày bình thường.
I miss the normal days dearly.
